môi trường

- d. 1. Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng: Không khí là một môi trường truyền âm. 2. Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật: ảnh hưởng và tác dụng của môi trường; Nghiên cứu những quan hệ giữa môi trường và sinh vật. 3. Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người: Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược.


bao gồm các yếu tố tự nhiên và các yếu tố vật chất nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại và phát triển của con người và thiên nhiên. Nội dung quản lí MT: bảo vệ rừng và bảo đảm độ che phủ trên lãnh thổ; chống ô nhiễm không khí, nước và đất; bảo hộ lao động; giải quyết và tận dụng các phế thải; chống xói mòn, laterit và hoang mạc hoá đất đai; quản lí nơi cư trú cho các sinh vật, bảo vệ và chống sự tiêu diệt các loài sinh vật quý hiếm; bảo vệ mĩ quan và các di sản văn hoá; khai thác hợp lí, bảo vệ và làm giàu tài nguyên, vv. "Luật bảo vệ môi trường" của Việt Nam quy định những hoạt động giữ cho MT trong lành, sạch đẹp, cải thiện MT, bảo đảm cân bằng sinh thái, ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do con người và thiên nhiên gây ra cho MT, khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.


hd. Toàn bộ những điều kiện tự nhiên và xã hội trong đó một con người hay sinh vật tồn tại và phát triển. Thích nghi với môi trường mới. Lớn lên trong một môi trường thuận lợi.

Bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

Nguồn: 52/2005/QH11



môi trường

môi trường
  • Enviroment, medium

 environment
  • bảo vệ môi trường: environment conservation
  • bảo vệ môi trường (thiên nhiên): environment control
  • cải thiện môi trường: environment enhancement
  • chi tiêu bảo vệ môi trường: environment expenditure
  • chỉ số rủi ro môi trường xí nghiệp: business environment risk index
  • điều kiện môi trường: environment conditions
  • hoàn cảnh môi trường làm việc: working environment
  • hoàn cảnh, môi trường làm việc: working environment
  • khoảng xanh môi trường: environment green space
  • kinh tế môi trường: environment ecology
  • làm sạch môi trường: environment clean-up
  • môi trường biển: marine environment
  • môi trường đầu tư: environment of investment
  • môi trường đầu tư: investment environment
  • môi trường đầu tư lành mạnh: healthy investment environment
  • môi trường đầu tư mềm: soft investment environment
  • môi trường được kiểm soát: controlled environment
  • môi trường tiếp thị: marketing environment
  • môi trường tới hạn: critical environment
  • môi trường văn hóa: cultural environment
  • ô nhiễm môi trường: environment contamination
  • ô nhiễm môi trường: environment disruption
  • phá hoại môi trường: environment destruction
  • phá hoại môi trường: environment damage
  • phân tích môi trường (kinh doanh...): environment analysis
  • phí tổn bảo hộ môi trường: environment cost
  • quy hoạch môi trường và tài nguyên thiên nhiên: environment and natural resources
  • sự kiểm soát môi trường: environment control
  • sự ô nhiễm môi trường: pollution of the environment
  • sự xuống cấp môi trường: environment degradation
  • tòa án môi trường: environment court
  •  media
     medium
  • môi trường aga (thạch): agar medium
  • môi trường axit: acid medium
  • môi trường chọn lọc: selective medium
  • môi trường chọn lọc: elective medium
  • môi trường được làm giàu chất dinh dưỡng: enrichment medium
  • môi trường được làm lạnh: refrigerating medium
  • môi trường được làm lạnh: cooling medium
  • môi trường dinh dưỡng có dịch mật: bile medium
  • môi trường dinh dưỡng có gan: liver medium
  • môi trường dinh dưỡng có máu: blood medium
  • môi trường dinh dưỡng nhân tạo: artificial nutrient medium
  • môi trường dinh dưỡng rắn: solid medium
  • môi trường dinh dưỡng tổng hợp: formulated medium
  • môi trường dinh dưỡng tổng hợp: synthetic medium
  • môi trường lên men: fermentation medium
  • môi trường lọc: filter medium
  • môi trường nuôi cấy: culture medium
  • môi trường nuôi cấy: nutrient medium
  • môi trường nuôi cấy: growth medium
  • môi trường nuôi cấy trứng: egg-culture medium
  • sự chuẩn bị môi trường dinh dưỡng: medium making
  •  play environment

    bảo vệ môi trường (thiên nhiên)
     environmental control
    các biện pháp vệ sinh môi trường thành phố
     city sanitation measures
    chi phí giảm hại môi trường
     abatement cost
    chính sách môi trường
     environmental policy
    chương trình môi trường Liên Hợp Quốc
     United Nations Environmental Programme
    chủ nghĩa bảo vệ môi trường
     environmentalism
    cổ phiếu môi trường
     environmental share
    điều kiện lao động, môi trường công tác
     working conditions
    kế hoạch quản lý môi trường
     environmental manage plan
    kế toán môi trường
     environmental accounting
    khả năng tranh đoạt (trong môi trường cạnh tranh...)
     contestability
    kinh tế học môi trường
     environmental economics
    mất cân bằng môi trường
     environmental imbalance
    môi trường cấy vi sinh vật
     nutrient solution